1. Mọi bài viết vi phạm chính sách, Spam/Không đúng chuyên mục BQT sẽ xóa bài và nick vĩnh viễn.
    Để báo lỗi hoặc cần hỗ trợ vui lòng liên hệ:
    Email: vipkhongtin@gmail.com - FB: Vipkhongtin. Xin cảm ơn!
    Dismiss Notice

Tổng hợp thành phần hóa học và cơ tính của Mác thép S10C, S20C, S35C, S45C, S50C, S55C, S70C

Thảo luận trong 'Rao vặt linh tinh' bắt đầu bởi kimchi8, 27/10/15.

  1. kimchi8

    kimchi8 Member

    Tham gia ngày:
    27/10/15
    Bài viết:
    428
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Theo tiêu chuẩn JIS của Nhật bản. Thành phần hóa học và cơ tính của Mác thép S10C, S20C, S35C, S45C, S50C, S55C, S70C như bảng sau:

    Thép S10C, S20C, S35C, S45C, S50C, S55C, S70C Công ty Thép Quang Minh Cung cấp được nhập khẩu trực tiếp từ các thị trường thép Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan... Do đó chúng tôi cung cấp với giá cạnh tranh nhất thị trường thép TP. Hồ Chí minh và các Tỉnh thành lân cận, Liên hệ ngay với chúng tôi 0906.99.33.35 - Phòng kinh doanh Thép Quang Minh

    "Tất cả sản phẩm của chúng tôi đều có giấy chứng nhận, Chứng chỉ Xuất xứ Hàng hóa rõ ràng"

    Thành phần hoá học và cơ lý tính:

    Mác thép

    C

    Si

    Mn

    P

    S

    S10C

    0.08 ~ 0.13

    0.15 ~ 0.35

    0.30 ~ 0.60

    0.030 max

    0.035 max

    S20C

    0.18 ~ 0.23

    0.15 ~ 0.35

    0.30 ~ 0.60

    0.030 max

    0.035 max

    S35C

    0.32 ~ 0.38

    0.15 ~ 0.35

    0.30 ~ 0.90

    0.030 max

    0.035 max

    S45C

    0.42 ~ 0.48

    0.15 ~ 0.35

    0.30 ~ 0.90

    0.030 max

    0.035 max

    S50C

    0.47 ~ 0.53

    0.15 ~ 0.35

    0.30 ~ 0.90

    0.030 max

    0.035 max

    S55C











    S70C

    0.67 ~ 0.73

    0.15 ~ 0.35

    0.30 ~ 0.90

    0.030 max

    0.035 max

    Bảng thành phần hóa học


    Mác thép

    Độ bền kéo
    sb/Mpa


    Điểm chảy
    ss/Mpa


    Độ dãn dài
    d (%)


    S10C

    310

    205

    33

    S20C

    400

    245

    28

    S35C

    510 ~ 570

    305 ~ 390

    22

    S45C

    570 ~ 690

    345 ~ 490

    17

    S50C

    610 ~ 740

    365 ~ 540

    15

    S55C







    S70C

    690 ~ 715

    410 ~ 420

    9

    Bảng cơ tính
    Ứng dụng của thép:


    + Ứng dụng trong chế tạo khuôn mẫu, Búa máy - đầu búa máy trong ngành đá xây dựng, khai thác mỏ, Trục Pit Tông ben máy cẩu máy xúc...

    + Dùng để Gia công chế tạo chi tiết máy, Gia công cơ khí, ví dụ như: Trục, Bánh răng, Chi tiết máy, Bù lon, Đinh ốc ...

    + Các chi tiết máy qua rèn dập nóng.

    + Ứng dụng làm một số chi tiết trong động cơ, khuôn mẫu ...

    HÃY GỌI NGAY CHO CHÚNG TÔI - CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG PHỤC VỤ

    CÔNG TY THÉP QUANG MINH
    Office: Lầu 6, Tòa nhà Fimexco, 231 - 233 Lê Thánh Tôn, P. Bến Thành, Quận 1, TP. HCM
    Tel: 0906.99.33.35 - Fax:(08) 6255 6619
    Hotline: 0906.99.33.35 - 0975.425.228
    Email: sales.thepquangminh@gmail.com
     
    Tags:
  2. Đang tải...


Chia sẻ trang này

Đang tải...