1. Mọi bài viết vi phạm chính sách, Spam/Không đúng chuyên mục BQT sẽ xóa bài và nick vĩnh viễn.
    Để báo lỗi hoặc cần hỗ trợ vui lòng liên hệ:
    Email: vipkhongtin@gmail.com - FB: Vipkhongtin. Xin cảm ơn!
    Dismiss Notice

Lệ phí kiểm định nồi hơi là bao nhiêu tiền?

Thảo luận trong 'Rao vặt linh tinh' bắt đầu bởi thuytrang128, 24/10/15.

  1. thuytrang128

    thuytrang128 Member

    Tham gia ngày:
    18/8/15
    Bài viết:
    120
    Đã được thích:
    2
    Điểm thành tích:
    18
    Giới tính:
    Nam
    Web:
    2. Công ty nào cần chứng nhận hợp quy lò hơi, chứng nhận bình sức ép:

    Theo Quy chuẩn QCVN 01-2008/BLĐTBXH thì những đối tượng sau cần chứng nhận thích nghi quy chuẩn:

    - Các Công ty sản xuất và nhập khẩu lò hơi, nồi hơi, lò gia nhiệt, lò tải nhiệt, nồi hấp

    - Các Công ty tạo và nhập khẩu bình sức ép, máy nén khí, bình khí nén.

    [​IMG]

    3. Quy chuẩn nào ứng dụng cho nồi hơi và bình sức ép:

    Các thiết bị lò hơi, nồi hơi và bình sức ép được chứng nhận theo quy chuẩn QCVN 01-2008/BLĐTBXH
    5. đơn vị chứng nhận quy chuẩn cho nồi hơi và bình sức ép:

    Theo Quyết định số 05/QĐ-ATLĐ của Bộ cần lao Thương Binh và Xã Hội thì Vinacontrol Cert là đơn vị được chỉ định nhận định rằng, chứng thực nồi hơi và thiết bị sức ép phù hợp quy chuẩn.

    >>> kiểm định bình nén khí

    6. Thủ tục chứng thực nồi hơi và bình áp lực:

    - chứng nhận theo phương pháp 5 hoặc phương thức 7

    - Có thí nghiệm

    - liên lạc để biết cụ thể thủ tục chứng thực.

    7. Lý do chọn Vinacontrol Cert để chứng thực nồi hơi và bình sức ép

    - Là Công ty được chỉ định trực tiếp từ Cục an toàn

    - mức giá tốt

    - Thủ tục dễ dàng

    - Phòng thể nghiệm đầy đủ

    - Kinh nghiệm nhiều năm

    [​IMG]

    Chi Phí kiểm tra nồi hơi

    >>> huấn luyện an toàn

    (bao gồm cả bộ quá nhiệt và bộ hâm nước) có áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar (theo chia nhóm tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6004: 1995)



    - Công suất nhỏ hơn 01 tấn/giờ

    700.000



    - Công suất từ 01 tấn/giờ - 02 tấn/giờ

    1.400.000



    - Công suất trên 02 tấn/giờ - 06 tấn/giờ

    2.500.000



    - Công suất trên 06 tấn/giờ - 10 tấn/giờ

    2.800.000



    - Công suất trên 10 tấn/giờ - 15 tấn/giờ

    4.400.000



    - Công suất trên 15 tấn/giờ - 25 tấn/giờ

    5.000.000



    - Công suất trên 25 tấn/giờ - 50 tấn/giờ

    8.000.000



    - Công suất trên 50 tấn/giờ - 75 tấn/giờ

    10.800.000



    - Công suất trên 75 tấn/giờ - 125 tấn/giờ

    14.000.000



    - Công suất trên 125 tấn/giờ - 200 tấn/giờ

    23.000.000



    - Công suất trên 200 tấn/giờ - 400 tấn/giờ

    32.000.000



    - Công suất trên 400 tấn/giờ

    39.000.000
     
    Tags:
  2. Đang tải...


Chia sẻ trang này

Đang tải...