Cảm biến áp suất

#1
Cảm biến áp suất được sử dụng để đo áp suất, lưu lượng, phân tích nhiệt độ của các cảm biến, các bộ chuyển đổi và các bộ kết nối để đo và điều khiển các chất lỏng, chất khí.

Một số sản phẩm cảm biến áp suât.

Cảm biến mức kiểu 8176:

Bộ chuyển đổi mức siêu âm, không contact; cho chất lỏng và chất rắn; Kết nối G 1 1/2 A, NPT 1 1/2".


Vật liệu: PBT, PC, NBR, PVDF, EPDM

Hiển thị: LCD matrix

Fitting: G1 1/2” A, NPT 1 ½”

Cáp kết nối: M20x1.5

Dải đo: 0.25-5m (đối với chất lỏng); 0.25-2m (đối với chất rắn)

Nhiệt độ: -40 đến 80oC

Áp suất chứa: -0.2 đến 2 bar

Tần số siêu âm: 70kHz

Dòng điện: 14-36VDC hoặc 14-30VDC

Tín hiệu đầu ra: 4…20mA/HART

Định mức dòng điện: 22 mA

Nhiệt độ môi trường: -20 đến 70oC

Độ ẩm: 45-75%



Cảm biến áp suất kiểu 8400:

Bộ chuyển đổi/Công tắc với màn hiển thị số.


Môi chất : Chất lỏng sạch, nhiễm bẩn, không chung tính

Dải đo : -40 to +125 oC

Độ dài đầu đo : 30, 100, 200 mm (Các chiều dài khác theo yêu cầu)

Tín hiệu ra : Transistor (NPN/PNP) hoặc rơ le với tuỳ chọn 4…20 mA

Tín hiệu vào : 4…20 mA (Cài đặt bên ngoài)

Vật liệu bị ướt : Thép không gỉ 316

Kiểu kết nối : G ½” (NPT và PT theo yêu cầu)

Áp suất : PN16

Nguồn cấp : 12 đến 30 VDC



Cảm biến áp suất kiểu 8010:

Công tắc dòng lắp trực tiếp trong đường ống, On/Off


Môi chất : Chất lỏng sạch hoặc nhiễm bẩn nhẹ với lượng chất rắn < 1%, không lẫn các chất xơ hoặc chất nhiễm từ & độ nhớt < 300 cSt. Dòng chảy không có xung.

Kiểu công tắc : Công tắc kiểu lưỡi gà SPST thường mở hoặc thường đóng (max. 0.8 A/50 W)

Đường kính chuẩn : DN15 đến DN50 mm (1/2” đên 2”)

Vật liệu gá lắp : Thép không gỉ 316L, Đồng, PVC, PP hoặc PVDF; với guồng là PVDF

Kiểu kết nối : Ren, mặt bích, giắc co hoặc các đầu hàn (BSP, NPT, PT, ASTM, JIS, DIN).

Áp suất : PN16 với kim loại, PN10 với nhựa

Nhiệt độ : max. 55 o

Cảm biến áp suất kiểu 8045:

Cảm biến dòng từ tính dùng đo các dòng chảy liên tục với màn hiển thị.


Môi chất : Chất lỏng sạch hoặc nhiễm bẩn nhẹ (không lẫn vật liệu nhiễm từ) với độ dẫn điện > 20 microS/cm và độ nhớt < 5000 cSt. Dòng chảy không có xung.

Dải đo : 0.3 đến 10 m/s (1 đến 50,000 l/min)

Tín hiệu ra : 4...20 mA & xung NPN/PNP với rơ le tuỳ chọn

Đường kính chuẩn : DN6 đến DN400 mm (1/4” đên 16”)

Vật liệu gá lắp : Thép không gỉ 316L, Đồng, PVC, PP, PVDF hoặc PE

Kiểu kết nối : Ren, mặt bích, các đầu hàn, kẹp 3, giắc co.

Áp suất : PN16 gá lắp bằng kim loại, PN10 gá lắp bằng nhựa

Nhiệt độ : Đến 80 oC (phụ thuộc vào vật liệu kết nối)

Nguồn cấp : 18 đến 36 VDC

Cảm biến áp suất kiểu 8041:

Bộ đo lưu lượng từ tính chen trong đường ống cho các dòng liên tục, vật liệu thép không gỉ, không có màn hiển thị.


Môi chất : Chất lỏng sạch hoặc nhiễm bẩn nhẹ với độ dẫn điện > 20 microS/cm và độ nhớt < 5000 cSt. Dòng chảy không có xung.

Dải đo : 0.1 đến 10 m/s (1 đến 50,000 l/min)

Tín hiệu ra : 4...20 mA hoặc NPN/PNP và rơ le tuỳ chọn

Đường kính chuẩn : DN6 đến DN400 mm (1/4” đên 16”)

Vật liệu gá lắp : Thép không gỉ 316L, Đồng, PVC, PP, PVDF hoặc PE

Kiểu kết nối : Ren, mặt bích, các đầu hàn, 3-kẹp, đế hàn, giắc co và đầu nối.

Áp suất : PN16 thép, PN10 nhựa

Nhiệt độ : đến 150 oC (phụ thuộc vào vật liệu kết nối)

Nguồn cấp : 18 đến 36 VDC

Để biết thêm thông tin chi tiết xin liên hệ:

Nguyễn Hồng Vân

Phòng Kinh Doanh - ASEATEC JSC

Mobile: 0986 888 670

Email: nguyen-hong.van@aseatec.com.vn